incomputable

/,inkəm'pju:təbl/
Học thuật
Thân thiện
incomputable

The mathematician declared the number of possible chess games to be incomputable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể tính toán được, không thể ước lượng được: Dùng để mô tả một thứ đó quá lớn, quá phức tạp hoặc không giới hạn rõ ràng, khiến không thể được xác định bằng các phép tính thông thường. Từ này thường nhấn mạnh sựhạn hoặc giá trịcùng to lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The damage to the ancient forest was incomputable. (Thiệt hại đối với khu rừng cổ đại không thể tính toán được.)
    • Her contribution to the project was of incomputable value. (Đóng góp của ấy cho dự án giá trị không thể ước tính.)
    • The universe contains an incomputable number of stars. (Vũ trụ chứa một số lượng các ngôi sao không thể tính toán nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "incomputable loss": mất mát không thể đo đếm.

    • The war left behind an incomputable loss of human life. (Chiến tranh để lại một sự mất mát về sinh mạng con người không thể đo đếm được.)
  • "incomputable complexity": độ phức tạp không thể tính toán.

    • The problem presented an incomputable complexity for early computers. (Vấn đề đã thể hiện một độ phức tạp không thể tính toán đối với các máy tính thời kỳ đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Incalculable (adj): không thể tính toán, vô cùng lớn (nghĩa cách dùng rất gần với "incomputable").
  • Immeasurable (adj): không thể đo lường, vô hạn.
  • Boundless (adj): vô biên, không giới hạn.
Từ đồng nghĩa
  • Incalculable: không thể tính toán.
  • Immeasurable: không thể đo lường.
  • Limitless: không giới hạn.
  • Infinite: vô hạn.
Từ trái nghĩa
  • Computable: có thể tính toán được.
  • Calculable: có thể tính toán, có thể ước lượng.
  • Measurable: có thể đo lường được.
  • Finite: hữu hạn.
incomputable

The mathematician declared the number of possible chess games to be incomputable.

tính từ
  1. không thể tính, không thể tính toán, không thể ước tính

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống