consistence

/kən'sistəns/ Cách viết khác : (consistency) /kən'sistənsi/
danh từ
  1. độ đặc, độ chắc
    • oil has greater consistence than water
      dầu đặc hơn nước
  2. (nghĩa bóng) tính vững chắc, tính chắc chắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "consistence"

consistence
The baker checks the dough's consistence before baking.