indéfini

tính từ
  1. vô hạn
    • Espace indéfini
      không gian vô hạn
    • Inflorescence indéfinie
      (thực vật học) cụm hoa vô hạn
  2. không định , vu vơ
    • Tristesse indéfinie
      nỗi buồn vu vơ
  3. (ngôn ngữ học) phiếm
    • Article indéfini
      mạo từ phiếm
    • Passé indéfini
      thời quá khứ phiếm
  4. (toán học) bất định
    • Intégrale indéfinie
      tích phân bất định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "indéfini"

indéfini
L'astronaute contemple l'espace indéfini par le hublot de sa station.