indecorum

/,indi'kɔ:rəm/
danh từ
  1. sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứng đắn; sự khiếm nhã, sự bất lịch sự
  2. hành động khiếm nhâ, hành động bất lịch sự; lời nói khiếm nhã, lời nói bất lịch s

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

indecorum
A guest's indecorum at the formal dinner caused a stir.