familiarity

/fə,mili'æriti/
danh từ
  1. sự thân mật
  2. sự quen thuộc (với ai); sự quen thuộc, sự hiểu biết (một vấn đề)
  3. sự đối xử bình dân (với kẻ dưới)
  4. sự không khách khí; sự sỗ sàng, sự suồng sã, sự lả lơi
  5. sự vuốt ve, sự âu yếm
  6. sự ăn nằm với (ai)

Idioms

  • familirity breeds contempt
    contempt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "familiarity"

Từ có nhắc đến "familiarity"

familiarity
A teacher's familiarity with her students helps her understand their needs.