liberty

/'libəti/
danh từ
  1. tự do, quyền tự do
    • liberty of conscience
      tự do tín ngưỡng
    • liberty of sspeech
      tự do ngôn luận
    • liberty of the press
      tự do báo chí
    • to set someone at liberty
      thả ai, trả lại sự tự do cho ai
    • to be at liberty to do something
      được tự do làm gì
    • at liberty
      tự do, rảnh rang
  2. sự tự tiện, sự mạn phép
    • to take the liberty of
      mạn phép, tự tiện
  3. ((thường) số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ coi thường, thái độ nhờn, thái độ tuỳ tiện
    • to take libertiles with a woman
      sỗ sàng với một người phụ nữ
    • to take liberties with rules
      tuỳ tiện với nội quy, coi thường quy tắc
  4. (số nhiều) đặc quyền
    • the liberties of a city
      những đặc quyền của một đô thị
  5. nữ thần tự do

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "liberty"

Từ có nhắc đến "liberty"

liberty
The statue of liberty stands tall in the harbor.