curieux

tính từ
  1. ham biết
    • Esprit curieux
      tính ham biết
  2. tò mò, thóc mách
    • Un enfant trop curieux
      đứa trẻ quá tò mò
  3. thú; lạ lùng
    • Par une curieuse coïncidence
      do một sự trùng hợp lạ lùng
  4. (từ , nghĩa ) thích thu thập
    • Curieux de tableaux
      thích thu thập tranh
  5. (từ , nghĩa ) chăm chú đến
    • Curieux de propreté
      chăm chú đến sự sạch sẽ
  6. (từ , nghĩa ) kỹ lưỡng, cẩn thận
    • Soin curieux
      sự chăm nom kỹ lưỡng
danh từ
  1. người tò mò, người thóc mách
danh từ giống đực
  1. điềuthú, điều lạ lùng
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) thẩm phán; cảnh sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "curieux"

curieux
Un enfant curieux regarde à travers la fenêtre pour voir un oiseau.