indigence

/'indidʤəns/
danh từ giống cái
  1. tình trạng nghèo khó, sự bần cùng
    • Tomber dans l'indigence
      lâm vào cảnh bần cùng
  2. (nghĩa bóng) sự nghèo nàn
    • Indigence d'idées
      sự nghèo nàn về tưỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

indigence
Une famille vit dans l'indigence après la perte de son emploi.