luxe

Học thuật
Thân thiện
luxe

Une femme porte une robe de luxe lors d'une soirée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự xa xỉ, sự xa hoa; hàng xa xỉ: Chỉ trạng thái sống hoặc những vật dụng chất lượng rất cao, đắt tiền, vượt quá nhu cầu cơ bản thường gắn liền với sự sang trọng.
    • Sự nhiều, sự dồi dào: Chỉ một số lượng lớn, sự phong phú của một thứ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le luxe de cet hôtel est impressionnant. (Sự xa xỉ của khách sạn này thật ấn tượng.)
    • Il décrit la scène avec un luxe de détails. (Anh ấy mô tả cảnh tượng với một sự dồi dào chi tiết.)
    • C'est un produit de luxe. (Đómột sản phẩm xa xỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • se payer le luxe de (faire quelque chose): Tự cho phép mình (làm điều đó hơi đặc biệt, thườngkhông cần thiết hoặc thể hiện sự thoải mái).
    • Il s'est payé le luxe de refuser cette offre d'emploi. (Anh ta đã tự cho phép mình từ chối lời mời làm việc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Luxueux / Luxueuse (tính từ): Xa xỉ, sang trọng.
    • un appartement luxueux (một căn hộ xa xỉ)
  • Luxuriant(e) (tính từ): Sum suê, tươi tốt (thực vật); phong phú.
    • une végétation luxuriante (thảm thực vật sum suê)
Từ đồng nghĩa
  • Opulence (danh từ giống cái): Sự giàu có, phồn vinh, sự xa hoa.
  • Somptuosité (danh từ giống cái): Sự tráng lệ, lộng lẫy.
  • Abondance (danh từ giống cái): Sự dồi dào, phong phú (cho nghĩa "nhiều, dồi dào").
Cụm từ cố định liên quan
  • article de luxe / produit de luxe: Hàng xa xỉ, xa phẩm.
    • Les parfums et les montres sont souvent des articles de luxe. (Nước hoa đồng hồ thườngnhững mặt hàng xa xỉ.)
  • de grand luxe: Cực kỳ xa xỉ, hạng sang.
    • une voiture de grand luxe (một chiếc xe hơi hạng sang)
luxe

Une femme porte une robe de luxe lors d'une soirée.

danh từ giống đực
  1. sự xa xỉ, sự xa hoa; hàng xa xỉ
  2. sự nhiều, sự dồi dào
    • Avec un grand luxe de détails
      với chi tiết rất dồi dào
    • articles de luxe
      xa phẩm
    • se payer le luxe de
      tự cho phép (làm điều hơi đặc biệt)