luxe

danh từ giống đực
  1. sự xa xỉ, sự xa hoa; hàng xa xỉ
  2. sự nhiều, sự dồi dào
    • Avec un grand luxe de détails
      với chi tiết rất dồi dào
    • articles de luxe
      xa phẩm
    • se payer le luxe de
      tự cho phép (làm điều hơi đặc biệt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "luxe"

luxe
Une femme porte une robe de luxe lors d'une soirée.