indigestion

/,indi'dʤestʃn/
danh từ
  1. (y học) chứng khó tiêu
  2. tình trạng không tiêu hoá
  3. sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "indigestion"

indigestion
He ate too quickly and now suffers from indigestion.