indigo

/'indigou/
danh từ giống đực
  1. inđigô, chàm
  2. màu chàm, cây chàm
tính từ không đổi
  1. () màu chàm
    • Veste indigo
      áo vét màu chàm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "indigo"

Từ có nhắc đến "indigo"

indigo
Une chemise indigo sèche sur un fil à linge.