indigo

/'indigou/
Học thuật
Thân thiện
indigo

Une chemise indigo sèche sur un fil à linge.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Màu chàm: Một màu xanh đậm, nằm giữa xanh lam tím trong quang phổ.
    • Cây chàm: Tên gọi chung của các loại cây, đặc biệtcây Indigofera tinctoria, được dùng để chiết xuất thuốc nhuộm màu chàm.
  2. Tính từ không đổi:

    • () màu chàm: Mô tả một vật màu xanh đậm đặc trưng của thuốc nhuộm chàm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • L'indigo est une couleur profonde. (Màu chàmmột màu sắc sâu thẳm.)
    • On cultivait l'indigo pour teindre les tissus. (Người ta từng trồng cây chàm để nhuộm vải.)
  • Tính từ:

    • Elle porte une robe indigo. ( ấy mặc một chiếc váy màu chàm.)
    • J'aime ces jeans indigo. (Tôi thích chiếc quần jeans màu chàm này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bleu indigo": xanh chàm, một cách nói cụ thể hơn về sắc độ của màu này.
    • Le ciel avait une teinte bleu indigo au crépuscule. (Bầu trời sắc xanh chàm vào lúc hoàng hôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Indigoterie (n.f): Nhà máy hoặc xưởng sản xuất thuốc nhuộm chàm.
  • Indigotier (n.m): Tên gọi khác của cây chàm.
  • Indigotine (n.f): Chất màu, thuốc nhuộm chàm tổng hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Bleu foncé: Xanh đậm (chỉ màu sắc, không chỉ riêng màu chàm).
  • Bleu nuit: Xanh đêm (một sắc xanh đậm tương tự).
Thành ngữ liên quan
  • Rêver en indigo: mộng viển vông, xa vời (thành ngữ ít phổ biến, dựa trên tính chất đặc biệt của màu sắc).
    • Arrête de rêver en indigo et sois réaliste. (Đừng mộng viển vông nữa hãy thực tế đi.)
indigo

Une chemise indigo sèche sur un fil à linge.

danh từ giống đực
  1. inđigô, chàm
  2. màu chàm, cây chàm
tính từ không đổi
  1. () màu chàm
    • Veste indigo
      áo vét màu chàm

Từ gần giống

Từ chứa "indigo"

Từ có nhắc đến "indigo"