indivis

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) không chia phần, chưa chia
    • Succession indivise
      của thừa kế chưa chia
    • Cohéritiers indivis
      những người cùng thừa kế một tài sản chưa chia
  2. par indivis+ (luật học, pháp lý) không chia phần, chưa chia
    • Posséder ensemble un bien par indivis
      chung nhau một tài sản không chia phần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "indivis"

indivis
Les cohéritiers possèdent un bien par indivis.