ineffectualness

/,ini'fektjuəlnis/
Học thuật
Thân thiện
ineffectualness

The manager's ineffectualness was clear as the project continued to fall behind schedule.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không hiệu quả, sự vô hiệu: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc không đạt được kết quả mong muốn hoặc không tác dụng như dự định.
    • Tính bất lực, sự yếu kém: Sự thiếu khả năng hoặc sức mạnh cần thiết để tạo ra ảnh hưởng hoặc thay đổi ý nghĩa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ineffectualness of the new policy was evident when pollution levels continued to rise. (Sự không hiệu quả của chính sách mới đã rõ ràng khi mức độ ô nhiễm tiếp tục tăng.)
    • He felt frustrated by the ineffectualness of his attempts to help. (Anh ấy cảm thấy bực bội sự bất lực trong những nỗ lực giúp đỡ của mình.)
    • The report criticized the ineffectualness of the committee in making decisions. (Báo cáo chỉ trích sự yếu kém của ủy ban trong việc ra quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The sheer ineffectualness of...": Nhấn mạnh mức độ hoàn toàn không hiệu quả của một điều đó.

    • The sheer ineffectualness of the security measures was shocking. (Mức độ hoàn toàn vô hiệu của các biện pháp an ninh thật đáng kinh ngạc.)
  • "To highlight/point out the ineffectualness of...": Làm nổi bật hoặc chỉ ra sự không hiệu quả của một cái đó, thường trong phân tích hoặc phê bình.

    • The audit was conducted to point out the ineffectualness of the current financial controls. (Cuộc kiểm toán được tiến hành để chỉ ra sự không hiệu quả của các biện pháp kiểm soát tài chính hiện tại.)
Biến thể từ gần giống
  • Ineffectual (tính từ): không hiệu quả, vô hiệu, bất lực.
    • an ineffectual leader (một nhà lãnh đạo bất lực)
  • Ineffectively (trạng từ): một cách không hiệu quả.
    • The resources were used ineffectively. (Các nguồn lực được sử dụng một cách không hiệu quả.)
  • Inefficacy (danh từ): sự thiếu hiệu lực, sự không tác dụng (thường dùng cho thuốc men, biện pháp).
    • the inefficacy of the treatment (sự thiếu hiệu lực của phương pháp điều trị)
Từ đồng nghĩa
  • Inefficacy: Sự thiếu hiệu lực, không tác dụng.
  • Inefficiency: Sự kém hiệu quả, sự lãng phí nguồn lực.
  • Futility: Sự vô ích, vô dụng.
  • Powerlessness: Sự bất lực, không quyền lực.
Từ trái nghĩa
  • Effectiveness: Tính hiệu quả.
  • Efficacy: Hiệu lực, tác dụng.
  • Potency: Sức mạnh, hiệu lực.
  • Efficiency: Hiệu suất, sự hiệu quả.
ineffectualness

The manager's ineffectualness was clear as the project continued to fall behind schedule.

danh từ
  1. sự không đem lại kết quả mong nuốn; sự không đem lại kết quả quyết định, sự không ăn thua
  2. tính vô ích
  3. tính bất lực