ardeur

danh từ giống cái
  1. sức nóng rực
  2. sự nồng nhiệt; sự khát khao
    • Ardeur juvénile
      sự nồng nhiệt của tuổi trẻ
    • Soutenir une opinion avec ardeur
      nồng nhiệt ủng hộ một ý kiến
  3. sự hăng say
    • Ardeur au travail
      sự hăng say lao động
  4. (số nhiều, (thú y học)) bệnh mẩn ngứa (của ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ardeur
Une équipe travaille avec ardeur pour terminer le projet avant la date limite.