inférieur

Học thuật
Thân thiện
inférieur

L'étage inférieur de la maison est un salon confortable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • dưới, phần dưới: Chỉ vị trí thấp hơn hoặc nằm bên dưới một vật khác.
    • Thấp kém, kém cỏi: Chỉ chất lượng, trình độ, địa vị thấp hơn hoặc không bằng.
    • Nhỏ hơn (về số lượng): Dùng để so sánh số lượng, cho biết một giá trị ít hơn một giá trị khác.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Người cấp dưới, kẻ dưới: Chỉ người địa vị, chức vụ thấp hơn trong một tổ chức hoặc mối quan hệ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La mâchoire inférieure. (Hàm dưới.)
    • Il est inférieur à toi en expérience. (Anh ấy kém bạn về kinh nghiệm.)
    • Un nombre inférieur à cent. (Một con số nhỏ hơn một trăm.)
  • Danh từ:

    • Il traite ses inférieurs avec respect. (Anh ấy đối xử với cấp dưới của mình một cách tôn trọng.)
    • Les ordres venaient de ses inférieurs. (Các mệnh lệnh đến từ những người cấp dưới của ông ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À l'inférieur de": Ở bên trong, trong phạm vi của.
    • Reste à l'intérieur de la maison. (Hãytrong nhà.) Lưu ý: Cụm từ thông dụng hơn là "à l'intérieur de".
  • "Par inférieur à": (Trong thể thao, như quần vợt) Thắng với tỷ số thấp hơn một mức nào đó.
    • Gagner par 6-4, 6-3. (Thắng với tỷ số 6-4, 6-3.) Đâycách dùng chuyên ngành.
Biến thể từ liên quan
  • Infériorité (danh từ giống cái): Sự thấp kém, tính chất kém cỏi.
    • Un complexe d'infériorité. (Mặc cảm tự ti.)
  • Inférieurement (trạng từ): Một cách thấp kém, ở phía dưới.
    • Une plante classée inférieurement. (Một loài thực vật được xếp loạibậc thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Bas/basse: Thấp, dưới (về vị trí).
    • Moindre: Nhỏ hơn, ít hơn (thường dùng với giá trị trừu tượng).
    • Subalterne: Cấp dưới, phụ thuộc.
  • Danh từ:
    • Subordonné(e): Cấp dưới, người phụ thuộc.
    • Subalterne: Thuộc cấp.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Supérieur(e): Ở trên, cao cấp hơn, lớn hơn.
    • Meilleur(e): Tốt hơn.
  • Danh từ:
    • Supérieur(e): Cấp trên, người chỉ huy.
inférieur

L'étage inférieur de la maison est un salon confortable.

tính từ
  1. dưới
    • Etages inférieurs
      tầng dưới
    • Mâchoire inférieure
      hàm dưới
  2. thấp, kém, thấp kém, bậc thấp
    • Rang inférieur
      cấp thấp
    • Il ne lui est inférieur en rien
      không kém anh ta chút nào cả
    • Végétaux inférieurs
      thực vật bậc thấp
  3. nhỏ hơn
    • Nombre inférieur à 10
      số nhỏ hơn 10
danh từ
  1. kẻ dưới, người cấp dưới

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "inférieur"