infamy

/'infəmi/
danh từ
  1. (như) infamousness
  2. điều ô nhục, điều bỉ ổi
  3. (pháp ) sự mất quyền công dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

infamy
The attack on Pearl Harbor will live in infamy.