fame

/feim/
danh từ
  1. tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi
    • to win fame
      nổi tiếng, lừng danh
  2. tiếng đồn

Idioms

  • house of ill fame
    nhà chứa, nhà thổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fame
A young musician enjoys her first taste of fame after a concert.