infatuer

ngoại động từ
  1. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) làm cho tự phụ, làm cho tự cao tự đại
    • Sa réussite l'infatue
      sự thành công làm cho tự cao tự đại
  2. (từ ; nghĩa ) làm cho say đắm, làm cho ham chuộng
    • Infatuer quelqu'un d'un objet
      làm cho ai ham chuộng vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống