infidel

/'infidəl/
tính từ
  1. (tôn giáo) không theo đạo
danh từ
  1. người không theo đạo
  2. người không tin đạo Hồi, người không tin đạo Do-thái
  3. (sử học) người theo đạo chống lại đạo Thiên chúa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "infidel"

infidel
A person of a different faith is labeled an infidel in the historical text.