heathen

/'hi:ðən/
danh từ
  1. người ngoại đạo (đối với người theo đạo Do-thái, -ddốc hay đạo Hồi)
    • the heathen
      những người ngoại đạo
  2. người không văn minh; người dốt nát
tính từ
  1. ngoại đạo
  2. không văn minh; dốt nát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

heathen
A missionary speaks to a group of heathens in a distant village.