infix

/'infiks/
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) trung tố
ngoại động từ
  1. gắn (cái vào cái )
  2. in sâu, khắc sâu (vào trí óc...)
  3. (ngôn ngữ học) thêm trung tố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

infix
The linguist explains how an infix can change a word's meaning.