insert

/'insə:t/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. vật lồng vào, vật gài vào
  2. tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...)
  3. (điện ảnh) cảnh xem
ngoại động từ
  1. lồng vào, gài vào
  2. (+ in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "insert"

Từ có nhắc đến "insert"

insert
The director added a close-up insert of the key to the film sequence.