informé

Học thuật
Thân thiện
informé

Le journaliste informé présente les dernières nouvelles à la télévision.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được thông tin, nắm được tin tức: Chỉ trạng thái của một người đã nhận được thông tin hoặc kiến thức về một vấn đề cụ thể.
    • Biết tình hình, thạo tin: Chỉ một người hiểu biết sâu rộng cập nhật về một lĩnh vực nào đó.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Thuật ngữ pháp lý) Sự thông báo chính thức, thông tin chính thức: Trong ngữ cảnh pháp lý, từ này có thể chỉ một thông báo hoặc quyết định chính thức dựa trên thông tin hiện .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le public doit être informé des risques. (Công chúng phải được thông tin về các rủi ro.)
    • C'est un journaliste très informé sur la politique étrangère. (Đómột nhà báo rất thạo tin về chính sách đối ngoại.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le tribunal a statué en attendant un informé plus complet. (Tòa án đã ra phán quyết trong khi chờ đợi một thông tin chính thức đầy đủ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jusqu'à plus ample informé": (Thành ngữ pháp lý) Cho đến khi thông tin đầy đủ hơn, đợi điều tra đầy đủ hơn.
    • La décision est suspendue jusqu'à plus ample informé. (Quyết định bị tạm hoãn cho đến khi thông tin đầy đủ hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Informateur (danh từ giống đực): Người cung cấp thông tin.
  • Information (danh từ giống cái): Thông tin, tin tức.
  • Informer (động từ): Thông báo, cung cấp thông tin cho ai.
Từ đồng nghĩa
  • Au courant: Nắm được tình hình, cập nhật.
  • Renseigné: Được cung cấp thông tin, hiểu biết.
  • Avisé: Được khuyên bảo, sáng suốt (thường dùng trong quyết định).
Từ trái nghĩa
  • Ignorant: Thiếu hiểu biết.
  • Non informé: Không được thông tin.
informé

Le journaliste informé présente les dernières nouvelles à la télévision.

tính từ
  1. nắm được tin tức, biết tình hình
    • Milieux bien informés
      giới thạo tin
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) Jusqu'à plus ample informé + đợi điều tra đầy đủ hơn

Từ chứa "informé"

Từ có nhắc đến "informé"