informe

Học thuật
Thân thiện
informe

Une masse informe de pâte repose sur la table de la cuisine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hình dạng nhất định, không hình thù rõ ràng: Dùng để mô tả một vật thể không hình dạng cố định, rõ ràng hoặc khó xác định.
    • Dị hình, kỳ dị: Chỉ một thứ đó hình thù kỳ lạ, không bình thường, đôi khi gây khó chịu khi nhìn.
    • Mới phác thảo, chưa hoàn chỉnh, thô sơ: Dùng để mô tả một tác phẩm, ý tưởng hoặc dự án còngiai đoạn sơ khai, chưa được trau chuốt hoặc hoàn thiện.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une masse informe de glaise. (Một khối đất sét không hình dạng nhất định.)
    • Une créature informe sortit de l'ombre. (Một sinh vật dị hình bước ra từ bóng tối.)
    • Ce n'est qu'un brouillon informe. (Đó chỉmột bản phác thảo thô sơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rêve informe": Giấc mơ mơ hồ, không hình thù.
    • Je me souviens seulement d'un rêve informe. (Tôi chỉ nhớ một giấc mơ mơ hồ.)
  • "Pensée informe": Ý nghĩ chưa chín chắn, chưa được định hình rõ ràng.
    • Il exprima une pensée encore informe. (Anh ấy diễn đạt một ý nghĩ còn chưa chín chắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Informément (phó từ): Một cách không hình dạng, một cách thô sơ.
    • La pâte s'étalait informément sur la table. (Cục bột trải ra một cách không hình dạng trên bàn.)
  • Informité (danh từ, hiếm): Tính chất không hình dạng, tình trạng thô sơ.
Từ đồng nghĩa
  • Amorphe: Vô định hình (thường dùng trong khoa học hoặc nghệ thuật).
  • Indéfini: Không xác định, mơ hồ.
  • Ébauché: Mới phác thảo, còn phôi thai.
  • Grossier: Thô, chưa tinh chế.
Từ trái nghĩa
  • Défini: Được xác định rõ ràng.
  • Formé: hình dạng, được tạo hình.
  • Fini: Hoàn chỉnh, đã hoàn thiện.
  • Structuré: cấu trúc.
Thành ngữ liên quan
  • "Une silhouette informe": Một bóng người không hình thù (thường trong bóng tối hoặc từ xa).
    • Dans le brouillard, on distinguait une silhouette informe. (Trong sương mù, người ta thấy một bóng người không hình thù.)
informe

Une masse informe de pâte repose sur la table de la cuisine.

tính từ
  1. không hình dạng nhất định
    • Masse informe
      khối không hình dạng nhất định
  2. không ra hình thù , dị hình
    • Animal informe
      con vật dị hình
  3. mới phác qua, chưa hoàn bị
    • Ouvrage informe
      tác phẩm chưa hoàn bị

Từ trái nghĩa

Từ chứa "informe"

Từ có nhắc đến "informe"