uniforme

tính từ
  1. giống nhau
    • Maisons uniformes
      nhà giống nhau
  2. đều, đồng đều
    • Mouvement uniforme
      chuyển động đều
    • Couleur uniforme
      màu đồng đều
  3. đều đều, đơn điệu
    • Vie uniforme
      cuộc sống đơn điệu
danh từ giống đực
  1. đồng phục
    • Uniforme d'écoliers
      đồng phục của học sinh
  2. quân phục
    • Uniforme d'officier
      quân phục của sĩ quan
  3. (nghĩa rộng) quân nhân
    • endosser l'uniforme
      vào bộ đội; trở thành quân nhân
    • quitter l'uniforme
      giải ngũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "uniforme"

uniforme
L'écolier porte un uniforme bleu et blanc pour aller à l'école.