infortune

danh từ giống cái (văn học)
  1. sự bất hạnh
  2. nỗi bất hạnh
    • compagnon d'infortune
      người cùng hội cùng thuyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "infortune"

Từ có nhắc đến "infortune"

infortune
L'infortune frappe parfois les plus honnêtes.