honorable

/'ɔnərəbl/
Học thuật
Thân thiện
honorable

Un homme honorable aide son voisin à porter ses courses.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đáng tôn kính, đáng kính trọng: Dùng để mô tả một người phẩm chất, đạo đức hành vi cao quý, xứng đáng được tôn trọng.
    • Vẻ vang, danh giá: Dùng để mô tả một hành động, sự việc mang lại danh dự sự tự hào.
    • Kha khá, vừa phải, bậc trung: Dùng để mô tả một thứ đómức độ chấp nhận được, không xuất sắc nhưng cũng không tệ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un homme honorable qui a toujours aidé les autres. (Đómột người đàn ông đáng kính trọng, người luôn giúp đỡ người khác.)
    • Son refus de la corruption est un geste honorable. (Việc từ chối tham nhũng của anh ấymột cử chỉ vẻ vang.)
    • Il a obtenu des résultats honorables à ses examens. (Anh ấy đạt được kết quả kha khá trong các kỳ thi của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire amende honorable": Thành ngữ cố định, có nghĩacông khai thừa nhận lỗi lầm xin lỗi một cách trịnh trọng để khôi phục danh dự.
    • Le politicien a faire amende honorable devant la presse. (Chính trị gia đã phải công khai thừa nhận sai lầm trước báo chí.)
Biến thể từ gần giống
  • Honneur (danh từ): Danh dự, vinh dự.
    • Il agit pour l'honneur de sa famille. (Anh ta hành động danh dự của gia đình.)
  • Honorablement (phó từ): Một cách đáng kính, một cách danh giá, hoặc một cách kha khá.
    • Il a été traité honorablement. (Ông ấy đã được đối xử một cách đáng kính trọng.)
    • Il gagne honorablement sa vie. (Anh ấy kiếm sống một cách kha khá.)
Từ đồng nghĩa
  • Respectable: Đáng kính, đứng đắn.
  • Digne: Đứng đắn, xứng đáng.
  • Décent: Tử tế, kha khá (với nghĩa "vừa phải").
Thành ngữ liên quan
  • "Faire amende honorable": (Như đã giải thíchtrên) Công khai sửa chữa lỗi lầm, xin lỗi một cách trịnh trọng.
honorable

Un homme honorable aide son voisin à porter ses courses.

tính từ
  1. đáng tôn kính
    • Homme honorable
      người đáng tôn kính
  2. vẻ vang
    • Action honorable
      hành động vẻ vang
  3. vừa phải, kha khá, bậc trung
    • Fortune honorable
      gia tư bậc trung
    • faire amende honorable
      xem amende