honorable

/'ɔnərəbl/
tính từ
  1. đáng tôn kính
    • Homme honorable
      người đáng tôn kính
  2. vẻ vang
    • Action honorable
      hành động vẻ vang
  3. vừa phải, kha khá, bậc trung
    • Fortune honorable
      gia tư bậc trung
    • faire amende honorable
      xem amende

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "honorable"

honorable
Un homme honorable aide son voisin à porter ses courses.