innomé

Học thuật
Thân thiện
innomé

L'explorateur contemple un petit insecte bleu encore innomé posé sur une feuille.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa tên, chưa được đặt tên: Dùng để mô tả một người, một vật, một địa điểm hoặc một khái niệm chưa được gán cho một cái tên cụ thể. Từ này nhấn mạnh trạng thái chưa được định danh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une espèce animale encore innomée a été découverte. (Một loài động vật chưa tên vừa được phát hiện.)
    • Il a dédié son poème à une femme innomée. (Anh ấy đã dành tặng bài thơ của mình cho một người phụ nữ không tên.)
    • La peur innomée le paralysait. (Nỗi sợ không tên đã làm anh ta tê liệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương hoặc triết học: "innomé" thường được dùng để chỉ những thứ trừu tượng, khó định nghĩa hoặc những điều không muốn gọi tên ra.
    • Un sentiment innomé l'envahit. (Một cảm giác không tên tràn ngập trong anh ta.)
  • Trong phân loại khoa học: Dùng để chỉ một loài, một chất, một hiện tượng mới được tìm thấy nhưng chưa tên chính thức trong hệ thống phân loại.
Biến thể từ gần giống
  • Innommable (adj): Không thể gọi tên được, không thể định danh; thường mang sắc thái mạnh hơn, có thể ám chỉ điều đó kinh khủng hoặc không thể diễn tả nổi.
    • Une horreur innommable. (Một nỗi kinh hoàng không thể gọi tên.)
  • Anonyme (adj): Vô danh, ẩn danh. Khác với "innomé" (chưa tên), "anonyme" nhấn mạnh việc giấu tên hoặc không tiết lộ danh tính.
    • Un donateur anonyme. (Một nhà hảo tâm ẩn danh.)
Từ đồng nghĩa
  • Sans nom: Không tên (cách nói thông thường hơn).
  • Non identifié: Chưa được nhận dạng (thiên về khía cạnh chưa xác định đượcai/cái gì).
Từ trái nghĩa
  • Nommé: Đã được đặt tên, đã được gọi tên.
  • Célèbre: Nổi tiếng (đã được biết đến rộng rãi).
  • Identifié: Đã được nhận dạng.
innomé

L'explorateur contemple un petit insecte bleu encore innomé posé sur une feuille.

tính từ
  1. chưa tên, chưa đặt tên