unième

Học thuật
Thân thiện
unième

Le vingt et unième jour du mois, il y a un grand anniversaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ... mốt: Từ dùng để tạo thành số thứ tự cho các số kết thúc bằng "một" (1) ngoại trừ số 1 (premier/première) số 11 (onzième). được ghép với số đếm tương ứng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le vingt et unième jour du mois. (Ngày hai mươi mốt trong tháng.)
    • C'est la trente et unième fois que je te le dis. (Đâylần thứ ba mươi mốt tôi nói với anh điều đó.)
    • Il habite au quarante et unième étage. (Anh ấy sốngtầng bốn mươi mốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unième" trong các con số lớn: Quy tắc tương tự được áp dụng cho các số hàng trăm, nghìn... kết thúc bằng một.
    • Le cent unième anniversaire. (Lễ kỷ niệm một trăm lẻ một / thứ một trăm lẻ một.)
    • La mille et unième nuit. (Đêm thứ một nghìn lẻ một.)
Biến thể từ gần giống
  • Premier / Première (adj): thứ nhất, đầu tiên. Dùng cho số 1.
    • Le premier jour. (Ngày đầu tiên.)
  • Onzième (adj): thứ mười một. Dùng riêng cho số 11.
    • Le onzième arrondissement de Paris. (Quận 11 của Paris.)
  • Chiffre (n): chữ số, con số.
  • Numéro (n): số, số thứ tự.
Lưu ý về cách dùng
  • Cấu trúc: "unième" luôn được sử dụng trong cấu trúc "số đếm + et + unième" (ví dụ: vingt-et-unième, trente-et-unième). dấu gạch nối khi viết.
  • Giống đực/giống cái: "unième" dạng chung cho cả giống đực giống cái. không thay đổi.
  • Ngoại lệ: Số thứ tự "thứ nhất" là premier (m.) / première (f.), không phải "unième". Số "thứ mười một" là onzième.
unième

Le vingt et unième jour du mois, il y a un grand anniversaire.

tính từ
  1. (thứ)... mốt
    • Le vingt et unième jour du mois
      ngày hai mươi mốt trong tháng

Từ chứa "unième"