énième

Học thuật
Thân thiện
énième

Je vous le répète pour la énième fois.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không biết thứ mấy, lần thứ n: Dùng để chỉ một số thứ tự rất cao, không xác định cụ thể hoặc đã được nhắc đến quá nhiều lần đến mức người nói không muốn đếm nữa. Từ này mang sắc thái thân mật, thường diễn tả sự mệt mỏi, bực mình hoặc chán ngán sự lặp lại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ: (Đâykhông biết lần thứ mấy cậu đến muộn trong tuần này rồi.) (Anh ấy đã làm lại bản thứ n (không biết bao nhiêu) của dự án của mình.) (Tôi yêu cầu con lần thứ n (lần chán chê) rồi đấy: Dọn phòng của con đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pour la énième fois": (Thành ngữ) Lặp lại cho lần thứ n, lặp lại không biết bao nhiêu lần, nhấn mạnh sự lặp đi lặp lại đến mức phiền toái. (Lại một lần nữa (lần thứ n), không phải làm như thế đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Xième (tính từ): Cách viết thay thế, cùng nghĩa với "énième", cũng mang sắc thái thân mật. (Lại thêm một lần nữa (lần thứ n) chuyện đó xảy ra!)
Từ đồng nghĩa
  • Centième (tính từ): Lần thứ một trăm (nhưng thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ nhiều lần).
  • Innombrable (tính từ): Vô số, không đếm xuể.
  • Répété(e) (tính từ): Được lặp lại.
énième

Je vous le répète pour la énième fois.

tính từ
  1. (thân mật) không biết thứ mấy
    • Je vous le répète pour la énième fois
      tôi lặp lại điều đó cho anh không biếtlần thứ mấy

Từ chứa "énième"