insérer

ngoại động từ
  1. lồng, gài, xen, đưa
    • Insérer une clause dans un traité
      lồng một điều khoản vào hiệp ước
    • Insérer dans un cadre
      lồng vào khung
    • Insérer un feuillet dans un livre
      gài một tờ vào cuốn sách
    • Insérer un article dans un journal
      đưa một bài lên báo
  2. (thực vật học) đính
    • Etamines insérées sur l'ovaire
      nhị đính trên bầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "insérer"