instituer

ngoại động từ
  1. lập đặt ra, thiết lập
    • Instituer une confrérie
      lập một hội tôn giáo
    • Instituer quelqu'un son héritier
      (luật học, pháp lý) lập ai làm thừa kế, chỉ định ai làm thừa kế
    • Instituer une fête
      đặt ra một lễ
  2. (tôn giáo) đặt định
    • Le pape institue les évêques
      giáo hoàng đặt định chức giám mục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa