supprimer

ngoại động từ
  1. bỏ, bãi, bãi bỏ, hủy bỏ
    • Supprimer un impôt
      bãi một thứ thuế
  2. gạc bỏ; gạt bỏ
    • Supprimer une phrase
      gạc bỏ một câu
    • Supprimer des obstacles
      gạt bỏ trở ngại
  3. (nghĩa rộng) giảm bớt
    • L'avion supprime les distances
      máy bay giảm bớt đường xa
  4. thủ tiêu
    • Supprimer un traître
      thủ tiêu một tên phản bội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "supprimer"