institution

/,insti'tju:ʃn/
danh từ giống cái
  1. (số nhiều) thể chế
    • Respecter les institutions
      tôn trọng thể chế
    • Institutions politiques
      thể chế chính trị
  2. cơ quan, thiết chế
    • Institution d'Etat
      thiết chế nhà nước; cơ quan Nhà nước
  3. trường học
    • Institution de jeunes filles
      trường học nữ sinh
  4. (tôn giáo) sự đặt định
    • L'institution d'un évêque
      sự đặt định một giám mục
  5. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự lập, sự đặt ra, sự thiết lập
    • L'institution d'une fête annuelle
      sự đặt ra một lễ hàng năm
    • Institution d'héritier
      (luật học, pháp lý) sự lập thừa kế
  6. (từ ; nghĩa ) sự giáo dục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "institution"

Từ có nhắc đến "institution"

institution
Une institution financière aide les entreprises à se développer.