institutional

/,insti'tju:ʃənl/
tính từ
  1. (thuộc) cơ quan, tính chất cơ quan
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) với mục đích gây tiếng hơn để bán hằng ngày (quảng cáo)
  3. (tôn giáo) (thuộc) tổ chức, (thuộc) hội (từ thiện...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

institutional
The university has an institutional policy regarding academic integrity.