sufficiency

/sə'fiʃənsi/
danh từ
  1. sự đủ, sự đầy đủ
    • to have a sufficiency
      sống đầy đủ, sống sung túc
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) khả năng; thẩm quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

sufficiency
The family has a sufficiency of food for the winter.