deficiency

/di'fiʃənsi/
danh từ
  1. sự thiếu hụt, sự không đầy đủ
  2. số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụt
    • to make up a deficiency
      vào chỗ thiếu hụt
  3. sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài
  4. (toán học) số khuyết
    • deficiency of a curve
      số khuyết của một đường
    • y deficiency disease
      bệnh thiếu vitamin
    • mental deficiency
      chứng đần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "deficiency"

deficiency
A child has a vitamin deficiency that causes fatigue.