deficiency

/di'fiʃənsi/
Học thuật
Thân thiện
deficiency

A child has a vitamin deficiency that causes fatigue.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thiếu hụt, sự không đầy đủ: Tình trạng không đủ một thứ đó cần thiết về số lượng hoặc chất lượng.
    • Sự thiếu sót, sự kém cỏi: Một điểm yếu, một lỗi hoặc sự không hoàn hảo trong một hệ thống, kỹ năng hoặc đặc điểm nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A deficiency of vitamin C can cause scurvy. (Sự thiếu hụt vitamin C có thể gây ra bệnh scorbut.)
    • The audit revealed a serious deficiency in the company's financial controls. (Cuộc kiểm toán đã tiết lộ một sự thiếu sót nghiêm trọng trong hệ thống kiểm soát tài chính của công ty.)
    • The main deficiency of this plan is its high cost. (Sự thiếu sót chính của kế hoạch này chi phí cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make up a deficiency": Bù đắp cho sự thiếu hụt.
    • The government issued bonds to make up the budget deficiency. (Chính phủ phát hành trái phiếu để bù đắp sự thiếu hụt ngân sách.)
  • "To suffer from a deficiency": Chịu đựng/bị thiếu hụt.
    • Many children in the region suffer from nutritional deficiencies. (Nhiều trẻ em trong vùng bị thiếu hụt dinh dưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Deficient (tính từ): Thiếu hụt, không đầy đủ.
    • His diet is deficient in protein. (Chế độ ăn của anh ấy thiếu protein.)
  • Deficit (danh từ): Thâm hụt (thường dùng trong tài chính, thương mại).
    • The country has a large trade deficit. (Đất nước thâm hụt thương mại lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Shortage: Sự thiếu hụt, tình trạng khan hiếm.
  • Insufficiency: Sự không đủ, sự bất cập.
  • Lack: Sự thiếu, sự không .
  • Weakness: Điểm yếu, sự yếu kém.
Từ trái nghĩa
  • Sufficiency: Sự đầy đủ.
  • Adequacy: Sự thích đáng, sự đủ.
  • Surplus: Sự thặng dư, số dư.
Các cụm từ liên quan
  • Deficiency disease: Bệnh do thiếu hụt ( dụ: vitamin, chất dinh dưỡng).
    • Scurvy is a classic deficiency disease. (Scorbut một bệnh thiếu hụt kinh điển.)
  • Mental deficiency: (Thuật ngữ , nay ít dùng) Chứng đần, thiểu năng trí tuệ.
    • Older medical texts sometimes used the term "mental deficiency". (Các văn bản y học đôi khi dùng thuật ngữ "chứng đần".)
deficiency

A child has a vitamin deficiency that causes fatigue.

danh từ
  1. sự thiếu hụt, sự không đầy đủ
  2. số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụt
    • to make up a deficiency
      vào chỗ thiếu hụt
  3. sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài
  4. (toán học) số khuyết
    • deficiency of a curve
      số khuyết của một đường
    • y deficiency disease
      bệnh thiếu vitamin
    • mental deficiency
      chứng đần