intensif

tính từ
  1. gia tăng, mạnh
    • Propagande intensive
      tuyên truyền gia tăng
    • Quantité intensive
      (triết học) đại lượng gia tăng
  2. (ngôn ngữ học) nhấn mạnh
    • Particule intensive
      tiểu từ nhấn mạnh
    • culture intensive
      (nông nghiệp) thâm canh
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiểu từ nhấn mạnh, từ nhấn mạnh
  2. (triết học) đại lượng gia tăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "intensif"

Từ có nhắc đến "intensif"

intensif
Un cours intensif de français commence aujourd'hui.