intercalaire

tính từ
  1. lồng (vào giữa), gài, xen (vào giữa) chêm
    • Feuille intercalaire
      tờ gài
    • Proposition intercalaire
      (ngôn ngữ học) mệnh đề chêm
  2. nhuận
    • Mois intercalaire
      tháng nhuận
  3. (thực vật học) (ở) gióng
    • Croissance intercalaire
      sinh trưởng gióng
danh từ giống đực
  1. phiếu xen (khác màu hoặc khác cỡ phiếu (thường), để ngăn từng nhóm phiếu trong ô phiếu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

intercalaire
Un intercalaire coloré sépare les chapitres dans un classeur.