intercalaire

Học thuật
Thân thiện
intercalaire

Un intercalaire coloré sépare les chapitres dans un classeur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lồng vào giữa, gài, xen vào: Chỉ vật đó được chèn, đặt hoặc thêm vào giữa các phần khác.
    • Nhuận: Dùng để chỉ thời gian (thườngngày hoặc tháng) được thêm vào để điều chỉnh lịch.
    • (Thực vật học) Ở gióng: Chỉ sự sinh trưởng hoặc vị tríphần gióng của thân cây.
  2. Danh từ giống đực:

    • Phiếu xen, tờ gài: Một tờ giấy, thường màu sắc hoặc kích cỡ khác biệt, được chèn vào giữa các tờ khác để phân chia hoặc đánh dấu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une feuille intercalaire (Một tờ giấy gài vào giữa.)
    • Un mois intercalaire (Một tháng nhuận.)
    • La croissance intercalaire d'une plante (Sự sinh trưởnggióng của một cây.)
  • Danh từ:

    • J'ai utilisé un intercalaire bleu pour séparer les chapitres dans mon classeur. (Tôi đã dùng một phiếu xen màu xanh để phân chia các chương trong bìa hồ sơ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Proposition intercalaire: (Ngôn ngữ học) Mệnh đề chêm, là một mệnh đề được chèn vào giữa câu để bổ sung thông tin.
    • La proposition intercalaire, souvent mise entre virgules, précise une idée. (Mệnh đề chêm, thường được đặt giữa hai dấu phẩy, làm một ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Intercaler (động từ): Chèn vào, xen vào.
    • Il faut intercaler une page ici. (Cần phải chèn một trang vào đây.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Inséré (được chèn vào), ajouté (được thêm vào).
  • Danh từ: Séparateur (vật phân cách), onglet (thẻ chia).
Thành ngữ liên quan
  • Jour intercalaire: Ngày nhuận (ngày được thêm vào, như ngày 29 tháng 2).
    • Le 29 février est un jour intercalaire. (Ngày 29 tháng Haimột ngày nhuận.)
intercalaire

Un intercalaire coloré sépare les chapitres dans un classeur.

tính từ
  1. lồng (vào giữa), gài, xen (vào giữa) chêm
    • Feuille intercalaire
      tờ gài
    • Proposition intercalaire
      (ngôn ngữ học) mệnh đề chêm
  2. nhuận
    • Mois intercalaire
      tháng nhuận
  3. (thực vật học) (ở) gióng
    • Croissance intercalaire
      sinh trưởng gióng
danh từ giống đực
  1. phiếu xen (khác màu hoặc khác cỡ phiếu (thường), để ngăn từng nhóm phiếu trong ô phiếu)

Từ gần giống