intercede

/,intə'si:d/
nội động từ
  1. can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm
  2. làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "intercede"

intercede
The teacher interceded to help the two students resolve their argument.