interdit

tính từ
  1. bị cấm, bị cấm chỉ
  2. sững sờ
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) quyết định cấm chỉ (cấm chỉ một giáo sĩ; cấm chỉ hành lễmột xứ)
  2. điều cấm đoán (của xã hội)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

interdit
L'accès à cette zone est interdit.