intermeshed

Adjective
  1. (các bộ phận răng, hay các bánh răng) được khớp nối tương tác với nhau
  2. bị làm cho mắc lưới, cho vào cạm bẫy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

intermeshed
The two gears are intermeshed and turning together.