engaged

/in'geidʤd/
tính từ
  1. đã đính ước, đã hứa hôn
  2. được giữ trước, người rồi (xe, chỗ ngồi...)
  3. mắc bận, bận rộn
  4. đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "engaged"

Từ có nhắc đến "engaged"

engaged
The couple is engaged and happily planning their wedding.