intermittent

/,intə'mitənt/
tính từ
  1. thỉnh thoảng lại ngừng, lúc lúc không, gián đoạn
  2. (y học) từng cơn, từng hồi
  3. chạy trục trặc (máy)
  4. lúc chảy lúc không, nước theo vụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "intermittent"

Từ có nhắc đến "intermittent"

intermittent
The rain was intermittent throughout the afternoon.