nhẳn

  1. Intermittent (nói về cơn đau)
    • Nhẳn đau bụng
      To have an intermittent pain in one's stomach
    • nhăn nhẳn (láy, ý giảm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

nhẳn
Bệnh nhân thỉnh thoảng lại cảm thấy đau nhẳn ở bụng.