interposition
/in,tə:pə'ziʃn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự đặt vào giữa, sự xen vào: Hành động đặt một vật hoặc một yếu tố vào giữa những thứ khác.
- Sự can thiệp, sự làm trung gian: Hành động can dự vào một tình huống, thường để hòa giải hoặc thay đổi kết quả.
- Lời nói xen vào: Hành động ngắt lời hoặc đưa ra một nhận xét, bình luận khi người khác đang nói.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The interposition of a screen between the two desks provided some privacy. (Việc đặt một tấm bình phong vào giữa hai bàn làm việc đã tạo ra sự riêng tư.)
- The conflict was resolved through the interposition of a neutral third party. (Xung đột đã được giải quyết thông qua sự can thiệp của một bên thứ ba trung lập.)
- His constant interpositions during the meeting made it hard to follow the main discussion. (Những lời xen vào liên tục của anh ta trong cuộc họp khiến mọi người khó theo dõi cuộc thảo luận chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong bối cảnh chính trị hoặc pháp lý: "Interposition" có thể đề cập đến học thuyết cho rằng một bang có quyền can thiệp để bảo vệ chủ quyền của mình trước các hành động của chính quyền liên bang mà nó cho là vi hiến.
- The governor argued for the state's right of interposition against the federal law. (Thống đốc đã tranh luận cho quyền can thiệp của bang để chống lại luật liên bang.)
Biến thể và từ gần giống
- Interpose (động từ): đặt vào giữa, can thiệp, xen vào.
- He interposed himself between the two arguing men. (Anh ấy đã đứng xen vào giữa hai người đàn ông đang cãi nhau.)
Từ đồng nghĩa
- Intervention: sự can thiệp.
- Interjection: sự xen vào, lời nói xen ngang.
- Interference: sự can thiệp, sự xen vào (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
- Mediation: sự hòa giải, trung gian.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "interposition". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ gốc "interpose").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "interposition").
danh từ
- sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại
- sự can, sự can thiệp, sự làm trung gian hoà giải
- sự ngắt lời, sự xen lời; lời xen vào
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyết phản đối (cho rằng mỗi bang có quyền chống lại hành động của liên bang có hại đến chủ quyền của mình)