interposition

/in,tə:pə'ziʃn/
danh từ
  1. sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại
  2. sự can, sự can thiệp, sự làm trung gian hoà giải
  3. sự ngắt lời, sự xen lời; lời xen vào
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyết phản đối (cho rằng mỗi bang quyền chống lại hành động của liên bang hại đến chủ quyền của mình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

interposition
A student raises her hand in interposition during the teacher's lecture.