intestin

tính từ
  1. (văn học) nội bộ
    • Divisions intestines
      những sự chia rẽ nội bộ
  2. (từ , nghĩa ) bên trong, trong người
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) ruột
    • Intestin grêle
      ruột non
    • Gros intestin
      ruột già

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "intestin"

Từ có nhắc đến "intestin"

intestin
Les aliments passent de l'estomac à l'intestin grêle.