intramural

/'intrə'mjuərəl/
tính từ
  1. của nội bộ (một trường, thành phố, khối nhà...)
  2. (giải phẫu) trong vách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "intramural"

intramural
The college's intramural soccer team practices on the field.