extramural

/'ekstrə'mʌndein/
tính từ
  1. ngoài thành, ở ngoài giới hạn (một thành phố...)
  2. ngoài trường đại học
    • extramural classes (courses)
      lớp bổ túc ngoài trường đại học (cho các học viên không phải học sinh đại học)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

extramural
Students participate in extramural sports at a local park.