internal

/in'tə:nl/
tính từ
  1. trong, nội bộ
  2. trong nước
  3. (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan
  4. (thuộc) bản chất; nội tại
    • internal evidence
      chứng cớ nội tại
  5. (y học) dùng trong (thuốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

internal
The student studies the internal structure of a leaf in biology class.